chimney-pot

/'tʃmnikæp/ Cách viết khác : (chimney-pot) /'tʃimnipɔt/
Học thuật
Thân thiện
chimney-pot

A red chimney-pot sits atop a brick house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống khói (bằng đất nung hoặc kim loại) gắn trên đỉnh ống khói: Một ống ngắn, thường hình trụ, được lắp đặtphần trên cùng của ống khói để cải thiện lực kéo, giúp khói thoát ra tốt hơn ngăn mưa, tuyết rơi vào.
    • Cái chụp ống khói: Từ này cũng có thể dùng để chỉ vật dụng hình nón hoặc hình ống đặt trên đỉnh ống khói với mục đích tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old house had a red brick chimney with a tall, black chimney-pot. (Ngôi nhà một ống khói bằng gạch đỏ với một ống khói bằng kim loại đen cao.)
    • Birds sometimes build nests in unused chimney-pots. (Chim đôi khi làm tổ trong những ống khói không dùng đến.)
    • The wind whistled through the chimney-pot. (Gió rít qua cái chụp ống khói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chimney-pot hat": Một loại cao, hình ống phổ biến cho nam giới vào thế kỷ 19, hình dáng giống một ống khói.
    • In Victorian London, many gentlemen wore chimney-pot hats. (Ở London thời Victoria, nhiều quý ông đội hình ống khói.)
Biến thể từ gần giống
  • Chimney stack (n): Phần ống khói nhô lên cao khỏi mái nhà.
  • Flue (n): Ống dẫn khói bên trong tường hoặc ống khói.
  • Chimney cap (n): Một thuật ngữ khác có nghĩa tương tự, chỉ phần chụp/ống trên đỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Flue pipe: Ống khói.
  • Smokestack top: Phần đỉnh ống khói (thường dùng cho ống khói công nghiệp lớn).
Thành ngữ liên quan
chimney-pot

A red chimney-pot sits atop a brick house.

danh từ
  1. cái chụp ống khói

Từ chứa "chimney-pot"