chimwini

chimwini

A teacher writes a sentence in Chimwini on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ Chimwini: "Chimwini" một ngôn ngữ thuộc nhóm Bantu, được nóimiền nam Somalia. Đây một ngôn ngữ ít người biết đến liên quan mật thiết đến các ngôn ngữ Bantu khác trong khu vực Đông Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Chimwini language is spoken by a small community in southern Somalia. (Ngôn ngữ Chimwini được nói bởi một cộng đồng nhỏmiền nam Somalia.)
    • Linguists are studying Chimwini to understand its unique features. (Các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu Chimwini để hiểu các đặc điểm độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to speak Chimwini": nói tiếng Chimwini.

    • Only a few elders in the village can still speak Chimwini fluently. (Chỉ một vài người lớn tuổi trong làng vẫn có thể nói tiếng Chimwini trôi chảy.)
  • "Chimwini dialect": phương ngữ Chimwini (nếu biến thể).

    • The Chimwini dialect differs slightly from other Bantu languages in the region. (Phương ngữ Chimwini khác một chút so với các ngôn ngữ Bantu khác trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Bantu (danh từ): nhóm ngôn ngữ lớnchâu Phi, bao gồm Chimwini.

    • Swahili is also a Bantu language, like Chimwini. (Tiếng Swahili cũng một ngôn ngữ Bantu, giống như Chimwini.)
  • Somali (danh từ/tính từ): liên quan đến Somalia, nơi Chimwini được nói.

    • The Chimwini community is part of the Somali population. (Cộng đồng Chimwini một phần của dân số Somalia.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Bantu: Chimwini một ngôn ngữ Bantu, nên từ này có thể được dùng để mô tả .
    • Chimwini is a Bantu language spoken in Somalia. (Chimwini một ngôn ngữ Bantu được nói ở Somalia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : Do "Chimwini" một danh từ riêng chỉ ngôn ngữ, không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Chimwini" không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.

Từ gần giống