chinh phụ

  1. (lit., arch.) femme de guerrier
    • chinh phụ ngâm
      élégie d'une femme de guerrier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chinh phụ
Chinh phụ đứng tựa cửa chờ chồng nơi biên ải.