chipoteur

Học thuật
Thân thiện
chipoteur

Un chipoteur marchande longuement le prix d'une pomme au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hay cò kè: Chỉ một người thói quen hoặc hành vi mặc cả, kỳ kèo quá mức về giá cả hoặc các chi tiết nhỏ nhặt, thường gây khó chịu cho người khác.
  2. Tính từ:

    • Hay cò kè: Dùng để miêu tả tính cách hoặc hành vi của một người thích mặc cả, kỳ kèo từng li từng .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ne fais pas affaire avec lui, c'est un vrai chipoteur. (Đừng giao dịch với anh ta, anh ta đúngmột người hay cò kè.)
    • Les vendeurs du marché connaissent bien ce chipoteur. (Những người bán hàngchợ biết người hay cò kè này.)
  • Tính từ:

    • Il est très chipoteur quand il s'agit de payer. (Anh ta rất hay cò kè khi phải trả tiền.)
    • Un client chipoteur peut faire perdre beaucoup de temps. (Một khách hàng hay cò kè có thể làm mất rất nhiều thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un chipoteur...": tính hay cò kè đến mức...
    • Il est d'un chipoteur incroyable pour un si petit montant. (Anh ta tính hay cò kè không thể tin được đối với một khoản tiền nhỏ như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Chipoter (động từ): cò kè, kỳ kèo, tỉ mỉ quá mức.
    • Arrête de chipoter pour quelques centimes ! (Đừng cò kè vài xu nữa!)
  • Chipotage (danh từ): hành động cò kè, sự kỳ kèo.
    • Tout ce chipotage pour un prix déjà bas. (Tất cả sự kỳ kèo đó cho một cái giá vốn đã thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chicanier (danh từ/tính từ): người hay cãi vặt, hay bắt bẻ.
  • Radin (danh từ/tính từ): người keo kiệt, bủn xỉn (thiên về ý tiết kiệm quá mức).
  • Pinailleur (danh từ/tính từ): người hay vạch tìm sâu, bắt bẻ chi tiết.
Thành ngữ liên quan
  • "Chercher la petite bête": (nghĩa đen: tìm con sâu nhỏ) bới lông tìm vết, vạch tìm sâu. Hành vi này có thể liên quan đến một .
    • Il ne faut pas toujours chercher la petite bête comme un chipoteur. (Đừng lúc nào cũng bới lông tìm vết như một kẻ hay cò kè.)
chipoteur

Un chipoteur marchande longuement le prix d'une pomme au marché.

tính từ
  1. hay cò kè
danh từ
  1. người hay cò kè

Từ gần giống