chirurgien

Học thuật
Thân thiện
chirurgien

Un chirurgien opère un patient dans une salle d'opération.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bác sĩ phẫu thuật: Một bác sĩ y khoa chuyên thực hiện các ca phẫu thuật, tức là các thủ thuật xâm lấn để điều trị bệnh, chấn thương hoặc dị tật bằng cách mổ, cắt bỏ, sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận trên cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chirurgien opère le patient. (Vị bác sĩ phẫu thuật đang mổ cho bệnh nhân.)
    • Elle veut devenir chirurgienne cardiaque. ( ấy muốn trở thành bác sĩ phẫu thuật tim.)
    • Nous devons consulter un chirurgien orthopédiste. (Chúng tôi phải đi khám một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chirurgien plasticien": bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.
    • Il est chirurgien plasticien renommé. (Ông ấymột bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ nổi tiếng.)
  • "chirurgien-dentiste": nha sĩ phẫu thuật (danh từ ghép, chỉ chuyên gia phẫu thuật răng-hàm-mặt).
    • Rendez-vous chez le chirurgien-dentiste pour cette extraction. (Hãy hẹn gặp nha sĩ phẫu thuật để nhổ chiếc răng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Chirurgienne (n.f): Dạng giống cái của "chirurgien".
    • La chirurgienne a sauvé la vie du patient. (Nữ bác sĩ phẫu thuật đã cứu sống bệnh nhân.)
  • Chirurgical (adj): (thuộc về) phẫu thuật, độ chính xác cao.
    • Une opération chirurgicale. (Một ca phẫu thuật.)
    • Une précision chirurgicale. (Độ chính xác tuyệt đối/tuyệt hảo.)
  • Chirurgie (n.f): Ngành/phẫu thuật.
    • La chirurgie est une spécialité médicale. (Phẫu thuậtmột chuyên khoa y học.)
Từ đồng nghĩa
  • Opérateur (n.m): Người thực hiện phẫu thuật (ít dùng trong ngữ cảnh thông thường, thường dùng trong báo cáo y khoa).
  • Médecin opérateur (n.m): Bác sĩ thực hiện phẫu thuật (cách nói mô tả).
Các cụm từ liên quan
  • Bloc opératoire (n.m): Phòng mổ.
    • Le chirurgien entre dans le bloc opératoire. (Vị bác sĩ phẫu thuật bước vào phòng mổ.)
  • Tenir le bistouri (Cụm động từ): Cầm dao mổ (ám chỉ việc thực hiện phẫu thuật).
    • C'est lui qui tiendra le bistouri lors de cette opération délicate. (Chính anh ấy sẽngười thực hiện ca mổ khó khăn này.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des doigts de chirurgien (Thành ngữ): những ngón tay của bác sĩ phẫu thuật (chỉ người đôi tay khéo léo, tỉ mỉ chính xác một cách phi thường).
    • Pour faire ce travail de restauration, il faut avoir des doigts de chirurgien. (Để làm công việc phục chế này, cần phải đôi tay cực kỳ khéo léo tỉ mỉ.)
chirurgien

Un chirurgien opère un patient dans une salle d'opération.

danh từ giống đực
  1. nhà phẫu thuật, nhà mổ xẻ

Từ chứa "chirurgien"

Từ có nhắc đến "chirurgien"