chiseled

Học thuật
Thân thiện
chiseled

His chiseled jawline stood out in the portrait.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đường nét rõ ràng, sắc sảo: Dùng để mô tả một vật thể hoặc đặc điểm trên cơ thể (thường khuôn mặt hoặc bắp) các đường nét, góc cạnh được xác định rõ ràng, sắc nét thường được coi đẹp, như thể được tạo ra bằng dụng cụ đẽo gọt chính xác.
    • Được đẽo gọt, tạo hình: Nghĩa gốc, chỉ một vật đã được tạo hình hoặc cắt gọt bằng cái đục (chisel).
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đường quai hàm sắc nét khiến anh trông rất đẹp trai.)
  • (Bức tượng được làm từ đá cẩm thạch những đường nét rõ ràng, được đẽo gọt.)
  • (Sau nhiều năm luyện tập, vận động viên một thân hình bắp nét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a chiseled appearance": vẻ ngoài với các đường nét rõ ràng, góc cạnh.
    • The actor is known for his chiseled appearance and intense gaze. (Nam diễn viên được biết đến với vẻ ngoài góc cạnh ánh nhìn mãnh liệt.)
  • "finely chiseled": được đẽo gọt/ đường nét tinh tế, tỉ mỉ.
    • The details on the wooden frame were finely chiseled. (Những chi tiết trên khung gỗ được chạm khắc tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Chisel (động từ): đục, đẽo, gọt.
    • He chiseled the wood into a beautiful shape. (Anh ấy đẽo khúc gỗ thành một hình dáng đẹp.)
  • Chiseler (danh từ): người thợ đục, kẻ lừa đảo (nghĩa lóng).
Từ đồng nghĩa
  • Well-defined: được xác định rõ ràng, đường nét .
  • Sharp: sắc nét.
  • Craggy: gồ ghề, lởm chởm (thường dùng cho khuôn mặt nam tính).
  • Sculpted: được điêu khắc, tạo hình.
Từ trái nghĩa
  • Soft: mềm mại, không nét.
  • Rounded: tròn trịa.
  • Ill-defined: không rõ ràng, mờ nhạt.
chiseled

His chiseled jawline stood out in the portrait.

Adjective
  1. đường nét, hình dáng nét, đẹp, không nham nhở như thể được cắt chính xác dọc theo các cạnh

Từ tương tự