chiêu

noun
  1. xem chiêu
verb
  1. To wash down
    • cứ một viên thuốc lại chiêu một ngụm nước
      to wash down each tablet of medicine with a sip of water
  2. To recruit
adj
  1. Left
    • tay chiêu đập niêu không vỡ
      the left hand cannot break an earthen pot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiêu
Một người đàn ông chiêu một ngụm nước sau khi uống thuốc.