chiêu

  1. (arch.) xem cô chiêu
  2. humer (une gorgée d'eau pour avaler une pilule)
  3. (arch.) attirer; rallier
    • Chiêu dân
      rallier la population
  4. (arch.) gauche (en parlant de la main, du pied)
    • Chân chiêu
      pied gauche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiêu
Một người đàn ông chiêu một ngụm nước sau khi uống thuốc.