chiết

Học thuật
Thân thiện
chiết

Một người làm vườn đang chiết một cành cam.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Róc một khoanh vỏcành cây, bọc đất lại để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng: Một phương pháp nhân giống cây trồng bằng cách tạo rễ trực tiếp trên một cành của cây mẹ.
    • Sẻ, chuyển một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác: Hành động rót, đổ một phần chất lỏng ra khỏi bình chứa ban đầu.
    • Tách, lấy một chất ra khỏi hỗn hợp hoặc dung dịch: Một quá trình hóa học hoặc vật để thu được một thành phần tinh khiết.
    • Khấu trừ, bớt đi một phần: Hành động giảm bớt một số lượng, thường tiền, từ một tổng số.
    • Làm cho hẹp lại (trong may mặc, đan lát): Thao tác thu nhỏ một phần của trang phục bằng cách khâu hoặc đan thêm mũi.
    • Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu (từ ngữ cổ): Một phương pháp chăm sóc răng đã nhuộm đen theo phong tục xưa.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa nhân giống cây:
    • Bác nông dân đang chiết một cành hoa giấy.
    • Cây mai này được trồng từ một cành đã chiết.
  • Với nghĩa chuyển chất lỏng:
    • ấy chiết nước mắm từ chai lớn vào một lọ nhỏ cho tiện sử dụng.
    • Anh ấy chiết rượu vang từ thùng ra chai.
  • Với nghĩa tách chất:
    • Các nhà khoa học chiết thành công tinh dầu sả từ cây.
    • Quy trình chiết xuất caffeine từ hạt cà phê rất phức tạp.
  • Với nghĩa khấu trừ:
    • Công ty chiết 10% lương tháng này để tạm ứng cho nhân viên.
    • Số tiền bị chiết khấu do hàng hóa bị lỗi.
  • Với nghĩa thu hẹp:
    • Chiếc áo rộng quá, tôi phải mang đi chiết lại ống tay.
    • Khi đan áo len, ấy biết cách chiết mũi để tạo eo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiết khấu": Giảm giá trực tiếp một phần nhỏ từ giá gốc, thường dùng trong thương mại. Tuy nhiên, đây một từ ghép.
    • Sản phẩm này được chiết khấu 15% trong tuần lễ vàng.
  • "chiết xuất": Quá trình tách lấy một thành phần cụ thể, thường tinh chất, từ nguyên liệu tự nhiên. Đây một từ ghép.
    • Chiết xuất từ trà xanh nhiều công dụng cho sức khỏe.
  • "chiết trung": (Thuật ngữ triết học, văn hóa) Cách tiếp cận chọn lọc kết hợp các yếu tố từ nhiều học thuyết, trường phái khác nhau.
    • Chủ nghĩa chiết trung trong kiến trúc thể hiện sự pha trộn nhiều phong cách.
Biến thể từ liên quan
  • Sự chiết (danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình chiết.
    • Sự chiết xuất dược liệu đòi hỏi công nghệ cao.
  • Chất chiết (danh từ): Sản phẩm thu được sau quá trình chiết xuất.
    • Chất chiết từ nghệ hoạt tính kháng viêm mạnh.
  • Chiết cành (cụm danh từ): Phương pháp nhân giống cây trồng bằng cách chiết một cành.
    • Chiết cành cách nhân giống nhanh cho cây ăn quả.
  • Chiết suất (danh từ, vật ): Đại lượng đặc trưng cho tính chất quang học của môi trường trong suốt.
    • Kim cương chiết suất rất cao, tạo nên độ lấp lánh.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Với nghĩa tách chất: Tinh chế, cô lập, ly trích.
  • Với nghĩa khấu trừ: Trừ, khấu hao, giảm trừ.
  • Với nghĩa chuyển chất lỏng: Rót, sang, chuyển.
  • Với nghĩa thu hẹp: Thu lại, hẹp lại, pince (từ mượn tiếng Pháp trong ngành may).
Các cụm từ liên quan
  • Chiết từ... sang...: Diễn tả hành động chuyển chất lỏng.
    • Người bán hàng chiết dầu ăn từ thùng phuy sang các can nhỏ.
  • Bị chiết (tiền/lương): Diễn tả việc bị khấu trừ.
    • Anh ta bị chiết một khoản lương đi làm muộn nhiều lần.
chiết

Một người làm vườn đang chiết một cành cam.

  1. 1 đgt. Róc một khoanh vỏcành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng: Chiết cam.
  2. 2 đgt. 1. Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác: Chiết rượu từ chai sang nậm 2. Tách một chất ra khỏi dung dịch: Chiết một hoạt chất.
  3. 3 đgt. 1. Bớt đi; Khấu đi: Chiết tiền công của công nhân 2. Làm hẹp lại: Chiết ống tay áo.
  4. 4 đgt. Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu: Hồi đó các phụ nữ đều chiết răng.