chiếu

Học thuật
Thân thiện
chiếu

Một gia đình ngồi trò chuyện trên chiếu ở sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Văn bản do vua ban hành, tính chất mệnh lệnh hoặc thông báo quan trọng: Một loại văn bản hành chính cấp cao trong chế độ quân chủ.
    • Đồ dùng thường được đan bằng cói, tre, trúc hoặc các vật liệu tương tự, dùng để trải ra sàn nhà, giường, phản để ngồi hoặc nằm: Một vật dụng phổ biến trong sinh hoạt.
    • Vị trí, thứ bậc ngồi trong các cuộc họp, đình đámlàng xã ngày xưa (): Chỉ vị trí chỗ ngồi theo thứ tự trên dưới.
  2. Động từ:

    • Phát ra hướng ánh sáng, tia sáng vào một vật hoặc một khu vực: Hành động làm cho ánh sáng rọi tới.
    • Trình chiếu hình ảnh, phim ảnh lên một bề mặt (như màn ảnh): Làm cho hình ảnh hiện lên thông qua máy móc.
    • Căn cứ, dựa vào (một quy định, luật lệ, điều khoản) để thi hành hoặc xem xét: Lấy một cái đó làm cơ sở để áp dụng.
    • Nhìn thẳng, hướng tầm mắt tập trung vào một đối tượng: Hành động nhìn chăm chú, tập trung.
    • (Cờ tướng) Tạo thế tấn công trực tiếp vào quân Tướng của đối phương: Một nước đi uy hiếp quân Tướng.
    • (Toán học) Biểu diễn một hình lên một mặt phẳng bằng các đường thẳng góc với mặt phẳng đó: Một phép toán hình học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà vua ban hành một đạo chiếu để kêu gọi toàn dân chống giặc.
    • Trời nóng, nội thường nằm nghỉ trên chiếu cói cho mát.
    • Các vị chức sắc trong làng đã an vị theo đúng chiếu trên, chiếu dưới.
  • Động từ:

    • Ánh đèn đường chiếu sáng cả một đoạn phố dài.
    • Rạp chiếu phim mới sẽ chiếu một bộ phim rất hay vào tối nay.
    • Chiếu theo điều lệ mới, mọi thành viên đều phải đóng phí trước ngày 5 hàng tháng.
    • Anh ta chiếu ống nhòm về phía ngọn hải đăngđảo xa.
    • Chỉ còn một nước nữa là anh ấy có thể chiếu tướng để thắng ván cờ.
    • Trong hình học, chúng ta học cách chiếu một điểm vuông góc lên một mặt phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chiếu cố": Quan tâm, để ý đến (một cách khiêm nhường, thường dùng trong lời nhờ vả).
    • Mong ông bà chiếu cố đến gia đình chúng tôi.
  • "Chiếu lệ": Làm cho hình thức, cho đúng thủ tục một cách qua loa, không thực chất.
    • Buổi kiểm tra chỉ diễn ra một cách chiếu lệ.
  • "Chiếu tướng ": (Cờ tướng) Thế chiếu tướng khiến đối phương không nước đi hợp lệ nào để thoát, dẫn đến thua cuộc.
Biến thể từ liên quan
  • Chiếu bóng (danh từ): Phim ảnh, điện ảnh; cũng chỉ việc chiếu phim.
    • Thuở nhỏ, tôi rất thích được xem chiếu bóng.
  • Chiếu nghỉ (danh từ): Khoảng sàn phẳnggiữa các đoạn cầu thang.
    • tôi thường ngồi nghỉchiếu nghỉ cầu thang giữa các tầng.
  • Chiếu khán (danh từ): Thị thực, visa (từ Hán Việt).
    • Anh ấy đã xin được chiếu khán du học.
  • Rạp chiếu phim (danh từ): Nơi công cộng để trình chiếu xem phim.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Danh từ (vật dụng):
  • Động từ (soi sáng):
  • Động từ (căn cứ):
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Màn trời chiếu đất": Chỉ cảnh sống ngoài trời, không nhà cửa che chắn.
    • Những người di cư đã phải sống màn trời chiếu đất nhiều ngày.
  • "Hàng săng chết chiếu": (Thành ngữ ) Ám chỉ những người làm nghề thường lại thiếu thốn hoặc không được hưởng thụ chính sản phẩm mình làm ra, giống như "thợ cày không cơm ăn".
chiếu

Một gia đình ngồi trò chuyện trên chiếu ở sân nhà.

  1. 1 dt. Văn bản do vua công bố: Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (HgXHãn).
  2. 2 dt. 1. Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm: Đổi hoa lót xương chiếu nằm (K) 2. Ngôi thứ trong làngchốn đình trung (): Chiếu trên, chiếu dưới.
  3. 3 đgt. 1. Soi vào; Rọi vào: Chiếu đèn pin; Chiếu X-quang 2. Làm hiện hình lên màn ảnh: Chiếu phim 3. Dựa vào; Căn cứ vào: Chiếu luật 4. Nhìn thẳng đến: Chiếu ống nhòm 5. Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ: Chiếu tướng ăn quân 6. (toán) Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy: Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.