chiều

  1. 1 dt. 1. Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác: Mỗi chiều 5 mét 2. Hướng: Gió chiều nào che chiều ấy 3. Phía; Bề: Đau khổ trăm chiều.
  2. 2 dt. Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối: Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (K).
  3. 3 dt. Dáng, Vẻ: Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (CgO); chiều phong vận, chiều thanh tân (K).
  4. 4 đgt. Làm theo ý muốn của người nào: Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (K); Người giàu thì khó chiều (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiều
Bóng chiều đã ngả trên cánh đồng.