chlamydial

Học thuật
Thân thiện
chlamydial

A doctor explains chlamydial infection to a patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến vi khuẩn Chlamydia: Mô tả những thứ liên hệ với nhóm vi khuẩn ký sinh nội bào tên Chlamydia.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn Chlamydia gây ra: Thường dùng để mô tả các bệnh lây truyền qua đường tình dục hoặc một số bệnh nhiễm trùng khác do loại vi khuẩn này gây nên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chlamydial infection is a common sexually transmitted disease. (Nhiễm trùng chlamydia một bệnh lây truyền qua đường tình dục phổ biến.)
    • The doctor ordered a test for chlamydial conjunctivitis in the newborn. (Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm viêm kết mạc do chlamydia ở trẻ sơ sinh.)
    • Early treatment of chlamydial disease is very important. (Việc điều trị sớm bệnh do chlamydia rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y văn học thuật: Từ này thường xuất hiện trong các báo cáo y khoa, chẩn đoán hướng dẫn điều trị để mô tả chính xác tác nhân gây bệnh.
    • The study focused on the chlamydial life cycle within the host cell. (Nghiên cứu tập trung vào chu kỳ sống của chlamydia trong tế bào vật chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chlamydia (danh từ): Tên của một chi vi khuẩn, cũng tên thông dụng của bệnh nhiễm trùng do chúng gây ra.
    • Chlamydia trachomatis is the most common species causing human disease. (Chlamydia trachomatis loài phổ biến nhất gây bệnhngười.)
Từ đồng nghĩa
  • Chlamydia-related (tính từ): Liên quan đến chlamydia. (Từ này ít phổ biến hơn thường không dùng trong văn bản y khoa chính thức).
chlamydial

A doctor explains chlamydial infection to a patient.

Adjective
  1. thuộc, hoặc liên quan tới sự lây nhiễm qua đường tình dục hay liên quan tới động, thực vật ký sinh, ký sinh trùng