chordate

Học thuật
Thân thiện
chordate

A biologist points to a diagram of a simple chordate in a textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật dây sống: Một sinh vật thuộc ngành Chordata, đặc điểm sở hữu một dây sống (notochord) hoặc cột sốngmột giai đoạn nào đó trong vòng đời của .
  2. Tính từ:

    • Thuộc về ngành dây sống: Mô tả đặc điểm, cấu trúc hoặc mối liên hệ với ngành động vật Chordata.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Humans, fish, and birds are all chordates. (Con người, chim đều những động vật dây sống.)
    • The presence of a notochord is a defining feature of a chordate. (Sự hiện diện của một dây sống đặc điểm xác định của một động vật dây sống.)
  • Tính từ:

    • The chordate embryo develops a notochord. (Phôi của động vật thuộc ngành dây sống phát triển một dây sống.)
    • This fossil shows clear chordate characteristics. (Hóa thạch này cho thấy những đặc điểm rõ ràng của ngành dây sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chordate phylum": ngành dây sống (Chordata).

    • The chordate phylum includes both vertebrates and some invertebrates. (Ngành dây sống bao gồm cả động vật xương sống một số động vật không xương sống.)
  • "Non-chordate": không thuộc ngành dây sống.

    • Insects and mollusks are examples of non-chordate animals. (Côn trùng động vật thân mềm những dụ về động vật không thuộc ngành dây sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Chordata (Danh từ riêng): Tên khoa học của ngành động vật dây sống.
  • Notochord (Danh từ): Dây sống, một cấu trúc giống như thanh đỡ đặc trưng cho phôi của động vật thuộc ngành Chordata.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Động vật dây sống (không từ đồng nghĩa chính xác phổ biến, đây một thuật ngữ phân loại học chính xác).
  • Tính từ: (Thuộc về) ngành Chordata.
chordate

A biologist points to a diagram of a simple chordate in a textbook.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của ngành Chordata (ngành dây sống)
Noun
  1. động vật thuộc ngành Chordata (ngành dây sống) một dây sống hay cột sống

Từ gần giống