chorionic

Học thuật
Thân thiện
chorionic

A doctor examines a chorionic villus sample under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về màng đệm, liên quan đến màng đệm: "chorionic" tính từ mô tả những thuộc về hoặc liên quan đến màng đệm (chorion), một lớp màng bao quanh phôi thai góp phần hình thành nhau thai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chorionic villus sampling is a prenatal test. (Sinh thiết gai nhau một xét nghiệm trước khi sinh.)
    • The chorionic membrane is essential for fetal development. (Màng đệm rất cần thiết cho sự phát triển của thai nhi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chorionic villus": gai nhau, những phần nhỏ hình ngón tay của màng đệm xâm nhập vào thành tử cung.

    • The doctor examined the chorionic villus under a microscope. (Bác sĩ đã kiểm tra gai nhau dưới kính hiển vi.)
  • "Chorionic gonadotropin": gonadotropin màng đệm, một loại hormone ( dụ: hCG) được sản xuất trong thai kỳ.

    • The pregnancy test detects chorionic gonadotropin in the urine. (Que thử thai phát hiện gonadotropin màng đệm trong nước tiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chorion (danh từ): màng đệm.
    • The chorion is the outermost fetal membrane. (Màng đệm lớp màng ngoài cùng của thai.)
Từ đồng nghĩa
  • Pertaining to the chorion: liên quan đến màng đệm.
  • Of the chorion: của màng đệm.
chorionic

A doctor examines a chorionic villus sample under a microscope.

Adjective
  1. thuộc, hoặc liên quan tới màng đệm

Từ gần giống