chronic

/'krɔnik/
tính từ
  1. (y học) mạn, kinh niên
    • a chronic disease
      bệnh mạn
  2. ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
    • chronic doubts
      những mối nghi ngờ đã ăn sâu
    • to be getting chronic
      trở thành thói quen
  3. thường xuyên, lắp đi lắp lại
  4. (thông tục) rất khó chịu, rất xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chronic"

chronic
A patient manages chronic pain with gentle morning stretches.