chouchouter

ngoại động từ
  1. (thân mật) cưng, chiều
    • A les trop chouchouter on gâte les enfants
      cưng con quá làm hư con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chouchouter"