choắc

choắc

Sau trận ốm, cậu bé trông choắc hẳn đi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên lùn, thấp đi: "choắc" dùng để miêu tả trạng thái một người hoặc vật trở nên tầm vóc thấp, lùn, không còn cao lớn như trước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận ốm, cậu trông choắc hẳn đi. (Sau trận ốm, cậu trông lùn hẳn đi.)
    • Cây cốivùng núi cao thường choắc lại gió mạnh. (Cây cốivùng núi cao thường thấp lại gió mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "choắc lại": trở nên lùn tịt, thấp một cách rõ rệt.
    • Giống lúa này trồng trên đất cằn sẽ choắc lại, không phát triển được. (Giống lúa này trồng trên đất cằn sẽ lùn đi, không phát triển được.)
Biến thể từ gần giống
  • Lùn (tính từ): chiều cao khiêm tốn, thấp hơn mức bình thường.
  • Thấp (tính từ): nhỏ về tầm vóc, chiều cao.
Từ đồng nghĩa
  • Lùn đi: trở nên thấp hơn.
  • Thấp xuống: giảm chiều cao.
Lưu ý
  • Từ "choắc" một từ khá hiếm gặp trong văn nói văn viết hiện đại. thường được dùng trong một số phương ngữ hoặc văn chương để miêu tả một cách sinh động.