chromatograph

/'kroumətəgrɑ:f/
Học thuật
Thân thiện
chromatograph

The scientist uses a chromatograph to separate the chemical mixture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Máy sắc : Một thiết bị trong phòng thí nghiệm dùng để tách phân tích các thành phần hóa học trong một hỗn hợp.
    • Biểu đồ sắc : Bản ghi hoặc biểu đồ kết quả thu được từ quá trình phân tích bằng máy sắc .
  2. Động từ:

    • Phân tích bằng sắc : Hành động sử dụng kỹ thuật sắc để tách phân tích một hỗn hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The scientist used a gas chromatograph to analyze the air sample. (Nhà khoa học đã sử dụng một máy sắc khí để phân tích mẫu không khí.)
    • The chromatograph showed three distinct peaks, indicating three different compounds. (Biểu đồ sắc cho thấy ba đỉnh riêng biệt, chỉ ra ba hợp chất khác nhau.)
  • Động từ:

    • We need to chromatograph this mixture to identify its components. (Chúng ta cần phân tích hỗn hợp này bằng sắc để xác định các thành phần của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a chromatograph": vận hành một máy sắc để thực hiện phân tích.
    • The technician will run a chromatograph on the new sample this afternoon. (Kỹ thuật viên sẽ chạy phân tích bằng máy sắc trên mẫu mới vào chiều nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Chromatography (n): Kỹ thuật sắc , phương pháp phân tích dựa trên sự phân bố khác nhau của các chất giữa hai pha.

    • Gas chromatography is a common analytical technique. (Sắc khí một kỹ thuật phân tích phổ biến.)
  • Chromatographic (adj): (thuộc về) sắc .

    • The chromatographic data was very clear. (Dữ liệu sắc rất rõ ràng.)
  • Chromatographer (n): Người thao tác, chuyên gia về sắc .

    • She is an experienced chromatographer. ( ấy một chuyên gia sắc kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Analyzer: Máy phân tích (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng sắc ).
  • Separator: Thiết bị tách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến đặc thù cho từ này trong tiếng Anh)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này trong tiếng Anh)

chromatograph

The scientist uses a chromatograph to separate the chemical mixture.

danh từ
  1. sắc phổ