chromatography

/,kroumə'tɔgrəfi/
danh từ
  1. phép ghi sắc
    • ion-exchange chromatography
      phép ghi sắc trao đổi ion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chromatography"

chromatography
A student uses chromatography to separate the pigments in a leaf.