chronological

/,krɔnə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (chronological) /,krɔnə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
chronological

The timeline shows the chronological order of major inventions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Theo thứ tự thời gian: Mô tả cách sắp xếp các sự kiện, dữ liệu hoặc thông tin theo trình tự thời gian chúng xảy ra, từ sớm nhất đến muộn nhất.
    • (Thuộc) niên đại học: Liên quan đến việc nghiên cứu hoặc xác định niên đại, thời điểm của các sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The book presents historical events in chronological order. (Cuốn sách trình bày các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian.)
    • Please arrange these documents in a chronological sequence. (Hãy sắp xếp những tài liệu này theo một trình tự thời gian.)
    • Her chronological age is 25, but she has the maturity of someone older. (Tuổi theo thời gian của ấy 25, nhưng ấy sự chín chắn của một người lớn tuổi hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chronological order": thứ tự thời gian. Đây cụm từ phổ biến nhất.

    • The biography lists all achievements in chronological order. (Cuốn tiểu sử liệt kê mọi thành tựu theo thứ tự thời gian.)
  • "Chronological age": tuổi theo thời gian (tính từ khi sinh), phân biệt với "mental age" (tuổi trí tuệ) hay "biological age" (tuổi sinh học).

    • The test measures ability relative to one's chronological age. (Bài kiểm tra đo lường khả năng so với tuổi theo thời gian của một người.)
Biến thể từ gần giống
  • Chronology (danh từ): niên biểu, niên đại học; việc sắp xếp theo thứ tự thời gian.

    • The historian studied the chronology of the war. (Nhà sử học nghiên cứu niên biểu của cuộc chiến.)
  • Chronologically (trạng từ): một cách theo thứ tự thời gian.

    • The story is told chronologically, from childhood to old age. (Câu chuyện được kể theo thứ tự thời gian, từ thời thơ ấu đến tuổi già.)
Từ đồng nghĩa
  • Sequential (theo trình tự): Nhấn mạnh đến việc tuân theo một chuỗi liên tiếp, có thể không nhất thiết thời gian.
  • Consecutive (liên tiếp): Nhấn mạnh sự nối tiếp nhau không gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Random (ngẫu nhiên): Không theo một trật tự nào.
  • Non-chronological (không theo thứ tự thời gian): Được sắp xếp theo một tiêu chí khác (theo chủ đề, tầm quan trọng...).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ "chronological")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "chronological")

chronological

The timeline shows the chronological order of major inventions.

tính từ
  1. (thuộc) niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian
    • in chronologic order
      theo thứ tự thời gian

Từ chứa "chronological"

Từ có nhắc đến "chronological"