chronometric

/,krɔnə'metrik/ Cách viết khác : (chronometrical) /,krɔnə'mətrikəl/
tính từ
  1. (thể dục,thể thao) (thuộc) đồng hồ bấm giờ, crônômet
  2. (âm nhạc) (thuộc) máy nhịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chronometric"

chronometric
The coach uses a chronometric device to time the sprinters.