chronomètre

danh từ giống đực
  1. thời kế
  2. đồng hồ chính xác, đồng hồ bấm giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chronomètre"

chronomètre
Le coureur appuie sur le chronomètre pour arrêter le temps.