chu đáo

Học thuật
Thân thiện
chu đáo

Trẻ em được chăm sóc chu đáo trong một lớp học mầm non.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cẩn thận, kỹ lưỡng, không bỏ sót điều : "Chu đáo" mô tả sự chăm chút, tỉ mỉ trong suy nghĩ hành động, đảm bảo mọi việc được thực hiện một cách trọn vẹn đầy đủ.
    • Tận tâm, trách nhiệm: "Chu đáo" còn thể hiện thái độ tận tình, lo lắng quan tâm đến người khác một cách chân thành.
  2. Trạng từ:

    • Một cách cẩn thận, tận tình: "Chu đáo" được dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức thực hiện một hành động với sự kỹ lưỡng đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người rất chu đáo, luôn nhớ đến sinh nhật của mọi người.
    • ấy đã sự chuẩn bị chu đáo cho chuyến đi.
  • Trạng từ:
    • Bác sĩ chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo.
    • Chúng tôi đã được đón tiếp chu đáo tại khách sạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chu đáo với ai": thể hiện sự quan tâm, chăm sóc tận tình đối với một người nào đó.
    • giáo rất chu đáo với học sinh.
  • "chu đáo trong việc ": thể hiện sự cẩn thận, tỉ mỉ khi làm một việc cụ thể.
    • Anh ta luôn chu đáo trong từng chi tiết công việc.
Biến thể từ gần giống
  • Chu toàn (tính từ): đầy đủ, trọn vẹn mọi mặt.
    • Một kế hoạch chu toàn.
  • Chu tất (tính từ): (từ , ít dùng) ý chỉ sự đầy đủ, hoàn chỉnh.
  • Cẩn thận (tính từ): chú ý để khỏi sai sót, gây hại. (Nghĩa hẹp hơn "chu đáo", thiên về hành động cụ thể hơn sự quan tâm tổng thể).
  • Tỉ mỉ (tính từ): cẩn thận trong từng chi tiết nhỏ. (Thiên về cách làm hơn thái độ quan tâm).
Từ đồng nghĩa
  • Tận tình: hết lòng, nhiệt tình.
  • Kỹ lưỡng: cẩn thận từng li từng .
  • Tử tế: tốt bụng cách cư xử đúng mực (có thể bao hàm ý "chu đáo").
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: làm qua loa, thiếu trách nhiệm.
  • Sơ sài: làm đại khái, không đầy đủ.
  • Thờ ơ: lãnh đạm, không quan tâm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của không ngon, nhà không chu đáo": (Thành ngữ) ý nếu vật chất không đủ đầy thì sự đón tiếp, quan tâm cũng khó trọn vẹn.
  • "Chu đáo như mẹ hiền": (Cách so sánh) sự chăm sóc chu đáo giống như tình thương sự quan tâm của người mẹ.
chu đáo

Trẻ em được chăm sóc chu đáo trong một lớp học mầm non.

  1. tt, trgt. (H. chu: đến nơi đến chốn; đáo: đến) Cẩn thận lắm, không bỏ sót : Trẻ em ngày càng được săn sóc chu đáo hơn (HCM).