chu đáo

  1. tt, trgt. (H. chu: đến nơi đến chốn; đáo: đến) Cẩn thận lắm, không bỏ sót : Trẻ em ngày càng được săn sóc chu đáo hơn (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chu đáo
Trẻ em được chăm sóc chu đáo trong một lớp học mầm non.