chu toàn

adj
  1. Whole, fully discharged, fully seen to
    • việc nhà việc nước đều chu toàn
      state affairs and family business have been fully seen to
verb
  1. To keep whole
    • chu toàn danh tiếng
      to keep one's honour whole
chu toàn
Công việc đã được sắp xếp chu toàn.