chu vi

Học thuật
Thân thiện
chu vi

Một học sinh dùng thước để đo chu vi của một hình chữ nhật trên tờ giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Độ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng: Trong toán học hình học, "chu vi" tổng độ dài của tất cả các cạnh tạo nên đường bao quanh một hình hai chiều.
    • Khu vực bao quanh, vùng ngoại vi: "Chu vi" còn được dùng để chỉ khu vực xung quanh, bao bọc một địa điểm, công trình hoặc khu vực trung tâm nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa hình học):
    • Công thức tính chu vi hình tròn đường kính nhân với số Pi.
    • Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật 50 mét.
  • Danh từ (Nghĩa khu vực bao quanh):
    • Các cửa hàng nằmkhu chu vi của sân bay rất đông đúc.
    • Lực lượng phòng thủ được bố trítoàn bộ chu vi của thành cổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong chu vi": Ở bên trong phạm vi, khu vực được bao quanh hoặc giới hạn.
    • Mọi hoạt động trong chu vi an ninh đều được giám sát chặt chẽ.
  • "Mở rộng chu vi": Mở rộng phạm vi, diện tích hoặc khu vực ảnh hưởng, bao quanh.
    • Thành phố kế hoạch mở rộng chu vi đô thị về phía Đông.
Biến thể từ liên quan
  • Chu vi hình học: Cụm từ chuyên ngành dùng trong toán học.
  • Chu vi bảo vệ: Cụm từ chỉ khu vực được thiết lập để canh gác, phòng thủ xung quanh một mục tiêu.
  • Ngoại vi (danh từ): Vùng xung quanh, ven, có nghĩa tương tự với nghĩa thứ hai của "chu vi".
  • Đường bao (danh từ): Đường giới hạn xung quanh một hình hoặc một khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Vòng quanh (danh từ): Thường dùng cho nghĩa bao xung quanh một khu vực.
  • Phạm vi (danh từ): Khu vực giới hạn nhất định, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh về khu vực bao quanh.
Các cụm từ liên quan
  • Tính toán chu vi: Thực hiện phép tính để tìm ra độ dài đường bao của một hình.
    • Học sinh tiểu học bắt đầu học tính toán chu vi các hình đơn giản.
  • Tuần tra chu vi: Hoạt động đi lại, kiểm tra xung quanh một khu vực để đảm bảo an ninh.
    • Lính gác nhiệm vụ tuần tra chu vi doanh trại suốt đêm.
Thành ngữ liên quan

(Từ "chu vi" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ trên đây các cách kết hợp từ phổ biến.)

chu vi

Một học sinh dùng thước để đo chu vi của một hình chữ nhật trên tờ giấy.

  1. dt. 1. Độ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng: chu vi hình chữ nhật chu vi mảnh vườn tính chu vi. 2. Ngoại vi, khu vực bao quanh, vùng xung quanh: khu chu vi thành phố.