chuộc tội

Học thuật
Thân thiện
chuộc tội

Anh ấy làm việc thiện để chuộc tội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy công lao, hành động tốt để đền , xóa bỏ lỗi lầm, tội lỗi đã gây ra: Hành động tích cực nhằm sửa chữa hậu quả của tội lỗi hoặc sai phạm trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang cố gắng làm việc thiện để chuộc tội cho những lỗi lầm thời trẻ.
    • Vị vua đã xây một ngôi chùa lớn với hy vọng chuộc tội.
    • Không hành động nào có thể chuộc tội cho tội ác đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập công chuộc tội" (thành ngữ): Lập nên công trạng, thành tích để đắp cho tội lỗi đã phạm phải.

    • Hắn gia nhập quân ngũ với mong muốn lập công chuộc tội.
  • Dùng trong bối cảnh tôn giáo: Chỉ hành động cứu rỗi, giải thoát con người khỏi tội lỗi, thường gắn với các hình tượng tâm linh.

    • Theo Kitô giáo, Chúa Jesus đã chịu chết trên thập tự giá để chuộc tội cho nhân loại.
Biến thể từ gần giống
  • Chuộc lỗi (động từ): Làm việc đó để đền một lỗi lầm cụ thể, thườngmức độ nhẹ hơn ít nghiêm trọng hơn "chuộc tội".

    • Cậu nấu một bữa tối để chuộc lỗi đã làm vỡ bình hoa.
  • Đền tội (động từ): Chịu hình phạt hoặc khổ hạnh để trả giá cho tội lỗi.

  • Giải tội (động từ): (Thường trong tôn giáo) Xóa bỏ tội lỗi cho ai đó qua một nghi thức.
Từ đồng nghĩa
  • Đền tội lỗi: Bồi thường, đền đáp cho những sai phạm.
  • Sám hối: Thể hiện sự hối hận mong muốn sửa đổi (nhấn mạnh vào thái độ bên trong).
  • Cải tạo (trong một số ngữ cảnh): Sửa chữa bản thân lập công để trở nên tốt đẹp hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuộc tội chuộc oan": Cố gắng đền cho cả những tội lỗi oan khuất (của bản thân hoặc người khác).
  • "Ăn năn hối cải để chuộc tội": Thể hiện sự hối hận sâu sắc quyết tâm sửa đổi bằng hành động cụ thể.
chuộc tội

Anh ấy làm việc thiện để chuộc tội.

  1. đgt. Lấy công lao đền lại tội đã mắc: Lập công chuộc tội (tng).

Proverbs and Idioms