chucker-out

/'ʃʌkər'aut/
danh từ
  1. người giữ trật tự (ở quán rượu, rạp hát... để tống cổ những anh chàng phá quấy ra ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

chucker-out
A bouncer acts as the chucker-out at the nightclub entrance.