bouncer

/'baunsə/
danh từ
  1. vật nảy lên; người nhảy lên
  2. kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác
  3. kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn
  4. người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bouncer
A bouncer stands at the entrance of a nightclub.