chukchi language

Học thuật
Thân thiện
chukchi language

The linguist records a conversation in the Chukchi language.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng Chukchi: Một ngôn ngữ bản địa biệt lập, nguồn gốc chưa rõ ràng, được người Chukchi sử dụng. Một đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ này cách phát âm sự khác biệt giữa nam giới nữ giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Chukchi language is considered a language isolate. (Tiếng Chukchi được coi một ngôn ngữ biệt lập.)
    • Linguists are fascinated by the unique features of the Chukchi language. (Các nhà ngôn ngữ học rất hứng thú với những đặc điểm độc đáo của tiếng Chukchi.)
    • Preserving the Chukchi language is important for cultural heritage. (Bảo tồn tiếng Chukchi rất quan trọng đối với di sản văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the intricacies of the Chukchi language": những điểm phức tạp/tinh tế của tiếng Chukchi.
    • Scholars study the intricacies of the Chukchi language. (Các học giả nghiên cứu những điểm phức tạp của tiếng Chukchi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chukchi (Danh từ): Người Chukchi, thuộc về dân tộc Chukchi.
    • The Chukchi have a rich tradition of reindeer herding. (Người Chukchi một truyền thống chăn nuôi tuần lộc phong phú.)
  • Chukotko-Kamchatkan (Danh từ/Tính từ): (Thuộc về) Họ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka, họ ngôn ngữ tiếng Chukchi một thành viên.
    • The Chukchi language belongs to the Chukotko-Kamchatkan language family. (Tiếng Chukchi thuộc họ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka.)
Từ đồng nghĩa
  • Chukchi tongue: Cách nói khác chỉ tiếng Chukchi (ít phổ biến hơn).
  • Luoravetlan language: Tên gọi hoặc tên khác của tiếng Chukchi, dựa trên tên tự gọi của người Chukchi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chỉ tên ngôn ngữ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh trực tiếp liên quan đến cụm từ "Chukchi language".

chukchi language

The linguist records a conversation in the Chukchi language.

Noun
  1. tiếng Chukchi

Từ đồng nghĩa