chung lưng

  1. mettre ensemble l'avoir de chacun
    • Chung lưng mở một ngôi hàng
      ils avaient mis ensemble leur avoir pour ouvrir une boutique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chung lưng
Họ chung lưng gây dựng lại ngôi làng sau cơn bão.