chung tình

  1. tt. (H. chung: tụ lại, đúc lại; tình: tình cảm) mối tình đúc kết lại một nơi: Duyên kia phụ chi tình, toan chia gánh chung tình làm hai (K).
chung tình
Một người đàn ông chung tình luôn nhớ về người yêu khi đi xa.