churchyard

/'tʃə:tʃ'jɑ:d/
danh từ
  1. khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong nhà thờ)
  2. nghĩa địa

Idioms

  • churchyard cough
    cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết
  • far churchyard
    nhiều người chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

churchyard
An old oak tree stands in the quiet churchyard.