churlish

/'tʃə:liʃ/
tính từ
  1. (thuộc) người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân
  2. thô tục, thô bỉ, mất dạy
  3. cáu kỉnh
  4. keo cú, bủn xỉn
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó cày
    • churlish soil
      đất khó cày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "churlish"

Từ có nhắc đến "churlish"

churlish
He gave a churlish reply and turned his back.