chuyên chú

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tập trung cao độ vào một việc đó: "Chuyên chú" mô tả trạng thái dồn hết tâm trí, sự chú ý vào một đối tượng, công việc hoặc mục tiêu duy nhất, không bị phân tán.
    • sự chăm chú, nghiêm túc kiên trì: Thể hiện thái độ nghiêm túc, bền bỉ dành sự quan tâm đặc biệt, liên tục cho một việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ngồi chuyên chú vẽ tranh, không để ý đến xung quanh.
    • ấy thái độ học tập rất chuyên chú.
    • Người nghệ nhân chuyên chú vào từng đường khắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách chuyên chú": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ.
    • Anh ấy lắng nghe một cách chuyên chú.
  • "sự chuyên chú" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, trạng thái tập trung cao độ.
    • Sự chuyên chú chìa khóa của thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên tâm (tính từ): chú tâm, dốc lòng vào một việc.
    • Anh ấy chuyên tâm vào công việc nghiên cứu.
  • Tập trung (động từ/tính từ): dồn sự chú ý, nỗ lực vào một điểm.
  • Chăm chú (tính từ): chú ý, quan sát kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Tập trung: dồn tâm trí vào.
  • Chăm chú: để ý kỹ càng.
  • Đăm đăm (thường dùng cho ánh mắt): nhìn chằm chằm, tập trung vào một điểm.
Từ trái nghĩa
  • Phân tâm: không tập trung, để ý đến nhiều thứ.
  • đãng: thiếu sự chú ý.
  • Nửa vời: làm việc đó không đến nơi đến chốn, thiếu sự tập trung cần thiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chuyên chú"

chuyên chú
Cậu bé ngồi chuyên chú vẽ tranh, không để ý đến xung quanh.