chuyên hoá

verb
  1. To specialize

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chuyên hoá"

chuyên hoá
Trong quá trình phát triển phôi, các tế bào gốc sẽ chuyên hoá thành tế bào thần kinh, tế bào cơ, v.v.