chuyên khoa

  1. spécialité
  2. spécialiste
    • Thày thuốc chuyên khoa
      médecin spécialiste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chuyên khoa"

chuyên khoa
Bệnh viện này có nhiều chuyên khoa như tim mạch, thần kinh và tiêu hóa.