chuyên môn

  1. spécialité
    • Làm việc trong chuyên môn của mình
      travailler dans sa spécialité
  2. (argot) qui a l'habitude de
    • Chuyên môn nói dối
      qui a l'hahitude de mentir
    • nhà chuyên môn
      spécialiste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chuyên môn"

chuyên môn
Cô giáo có chuyên môn cao về toán học.