chuyên ngành

  1. spécialité; branche d'activité spécialisée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chuyên ngành"

chuyên ngành
Sau khi học xong đại cương, sinh viên sẽ được phân vào các chuyên ngành khác nhau như Kế toán, Tài chính hoặc Marketing.