chuyển dịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển từng phần, từng bước một: Hành động di chuyển một vật hoặc một tình trạng qua những khoảng cách ngắn, một cách từ từ, ít một.
- Chuyển giao, làm thay đổi dần dần: Hành động chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc làm biến đổi từ từ cơ cấu, thành phần của một hệ thống.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Họ phải chuyển dịch đồ đạc trong nhà để sửa chữa. (Họ phải di chuyển đồ đạc trong nhà để sửa chữa.)
- Chính sách mới nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp và dịch vụ. (Chính sách mới nhằm thay đổi dần cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp và dịch vụ.)
- Việc chuyển dịch ruộng đất phải tuân theo quy định của pháp luật. (Việc chuyển nhượng ruộng đất phải tuân theo quy định của pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chuyển dịch cơ cấu": cụm từ chuyên ngành chỉ quá trình thay đổi có chủ đích và từ từ các thành phần trong một tổ chức hoặc hệ thống (như kinh tế, lao động, ngành nghề).
- Quá trình chuyển dịch cơ cấu lao động đang diễn ra mạnh mẽ. (Quá trình thay đổi cơ cấu lao động đang diễn ra mạnh mẽ.)
"chuyển dịch xã hội": chỉ sự di chuyển, thay đổi vị trí của các cá nhân hoặc nhóm trong cấu trúc xã hội.
- Giáo dục là một công cụ quan trọng cho chuyển dịch xã hội. (Giáo dục là một công cụ quan trọng cho sự di chuyển/ thăng tiến trong xã hội.)
Biến thể và từ gần giống
- Chuyển (động từ): di chuyển, thay đổi vị trí hoặc trạng thái một cách tổng quát hơn, có thể nhanh hoặc chậm.
- Dịch chuyển (động từ): thường dùng trong vật lý hoặc với nghĩa di chuyển vị trí trong không gian.
- Chuyển nhượng (động từ): nhấn mạnh đến việc chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi (thường dùng trong pháp lý, kinh tế).
Từ đồng nghĩa
- Di dời: di chuyển (vật) từ nơi này sang nơi khác.
- Chuyển giao: trao lại quyền sở hữu, trách nhiệm cho người khác.
- Biến chuyển: thay đổi, biến đổi (thường về tình hình, thời thế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "chuyển dịch". Hành động thường được diễn đạt trọn vẹn bằng chính động từ này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chuyển dịch".)
- đgt. 1. Chuyển từng quãng ngắn: chuyển dịch ít một. 2. Chuyển quyền sở hữu hoặc làm thay đổi dần dần cơ cấu thành phần...: chuyển dịch ruộng đất chuyển dịch cơ cấu cây trồng.