chuyển ngành

  1. être versé de l'armée dans un service civil

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chuyển ngành"

chuyển ngành
Sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, anh ấy được chuyển ngành về làm việc tại một cơ quan nhà nước ở địa phương.