chérubin

Học thuật
Thân thiện
chérubin

Un chérubin joue de la harpe dans un jardin céleste.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thiên thần: Trong nghệ thuật tôn giáo, "chérubin" chỉ một loại thiên thần, thường được miêu tảmột đứa trẻ cánh với khuôn mặt ngây thơ, xinh đẹp.
    • (Cách nói thân mật) Đứa trẻ xinh đẹp, đáng yêu: Khi dùng trong ngữ cảnh thân mật, "chérubin" ám chỉ một đứa trẻvẻ ngoài đẹp đẽ, ngây thơ trong sáng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les peintures de la Renaissance représentent souvent des chérubins. (Các bức tranh thời Phục Hưng thường miêu tả những thiên thần.)
    • Regarde ce bébé, c'est un vrai chérubin ! (Nhìn em bé kìa, đúngmột thiên thần bé nhỏ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une face de chérubin": khuôn mặt tròn trĩnh, xinh đẹp ngây thơ.

    • Malgré ses bêtises, il a une face de chérubin qui désarme tout le monde. (Mặc dù nghịch ngợm, khuôn mặt thiên thần khiến mọi người không thể giận được.)
  • "Être beau comme un chérubin": Đẹp như tiên, rất xinh đẹp đáng yêu (thường dùng cho trẻ em).

    • Sa fille est belle comme un chérubin. (Con gái ấy đẹp như tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Chérubique (tính từ): Thuộc về thiên thần, có vẻ đẹp ngây thơ, thiên thần.

    • Une innocence chérubique. (Một sự ngây thơ trong sáng như thiên thần.)
  • Angelot (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ thiên thần nhỏ hoặc đứa trẻ xinh đẹp.

Từ đồng nghĩa
  • Ange: Thiên thần (nghĩa rộng hơn).
  • Angelot: Thiên thần nhỏ, em bé xinh xắn.
  • Bambin: Em bé, trẻ nhỏ (ít mang sắc thái "đẹp như thiên thần" hơn).
chérubin

Un chérubin joue de la harpe dans un jardin céleste.

danh từ giống đực
  1. thiên thần
  2. (thân mật) đứa trẻ xinh đẹp
    • Avoir une face de chérubin
      có mặt tròn trỉnh xinh đẹp
    • être beau comme un chérubin
      đẹp như tiên

Từ gần giống