chìa

Học thuật
Thân thiện
chìa

Người đàn ông chìa tấm thẻ ra trước máy quét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chìa khoá (nói tắt): Vật dụng dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, v.v.
  2. Động từ:
    • Đưa ra phía trước, đưa cho xem: Hành động đưa một vật đó ra phía trước, thường để trình diện, trao tặng hoặc cho người khác thấy.
    • Nhô ra, thò ra: Ở vị trí nhô hẳn ra phía trước hoặc phía ngoài so với bề mặt hoặc đường viền chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy làm rơi chìa nên không vào nhà được. (Anh ấy làm rơi chìa khoá nên không vào nhà được.)
  • Động từ (nghĩa đưa ra):
    • ấy chìa tấm thẻ nhân viên cho bảo vệ kiểm tra. ( ấy đưa tấm thẻ nhân viên cho bảo vệ kiểm tra.)
    • Em chìa hai tay ra đòi mẹ bế. (Em đưa hai tay ra đòi mẹ bế.)
  • Động từ (nghĩa nhô ra):
    • Mỏm đá chìa ra ngoài khơi, tạo thành một mũi đất. (Mỏm đá nhô ra ngoài khơi, tạo thành một mũi đất.)
    • Chiếc ban công chìa hẳn ra mặt phố. (Chiếc ban công nhô hẳn ra mặt phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chìa lưng": (thành ngữ) chỉ tư thế không đề phòng, dễ bị tấn công từ phía sau.
    • Kẻ địch đang chìa lưng cho ta tấn công. (Kẻ địch đangthế không phòng bị, dễ bị ta tấn công từ phía sau.)
  • "chìa tay": (cụm từ) thường dùng với nghĩa bóng đề nghị giúp đỡ, hợp tác.
    • Công ty đối tác đã chìa tay ra đề nghị hợp tác. (Công ty đối tác đã đưa ra đề nghị hợp tác.)
Biến thể từ liên quan
  • Chìa khoá (danh từ): từ đầy đủ của danh từ "chìa".
  • Chìa vôi (danh từ): một loại cây leo.
  • Chìa ra (động từ, cụm động từ): nhấn mạnh hành động đưa hoặc nhô ra.
Từ đồng nghĩa
  • Đưa ra, đưa tới, trao: (cho nghĩa động từ "đưa ra").
  • Nhô ra, thò ra, lồi ra: (cho nghĩa động từ "nhô ra").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chìa ra: đưa ra ngoài, nhô ra ngoài.
    • Anh ta chìa đầu ra ngoài cửa sổ. (Anh ta thò đầu ra ngoài cửa sổ.)
  • Chìa vào: (thường dùng với danh từ "chìa khoá") hành động tra chìa vào ổ khoá.
    • ấy chìa chiếc chìa vàonhưng không mở được. ( ấy tra chiếc chìa khoá vàonhưng không mở được.)
Thành ngữ liên quan
  • Chìa lưng ra đỡ đòn: (thành ngữ) tự đặt mình vào thế phải chịu đựng hậu quả, trách nhiệm hoặc sự trừng phạt thay cho người khác.
    • thương em, anh đã chìa lưng ra đỡ đòn thay. ( thương em, anh đã chịu đòn thay.)
chìa

Người đàn ông chìa tấm thẻ ra trước máy quét.

  1. 1 dt. Chìa khoá, nói tắt: tra chìa vào ổ khoá rơi mất chìa.
  2. 2 đgt. 1. Đưa ra phía trước: chìa tấm thẻ ra. 2. Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại: Hòn đá chìa ra khỏi tường.