chìa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chìa khoá (nói tắt): Vật dụng dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, v.v.
- Động từ:
- Đưa ra phía trước, đưa cho xem: Hành động đưa một vật gì đó ra phía trước, thường là để trình diện, trao tặng hoặc cho người khác thấy.
- Nhô ra, thò ra: Ở vị trí nhô hẳn ra phía trước hoặc phía ngoài so với bề mặt hoặc đường viền chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy làm rơi chìa nên không vào nhà được. (Anh ấy làm rơi chìa khoá nên không vào nhà được.)
- Động từ (nghĩa đưa ra):
- Cô ấy chìa tấm thẻ nhân viên cho bảo vệ kiểm tra. (Cô ấy đưa tấm thẻ nhân viên cho bảo vệ kiểm tra.)
- Em bé chìa hai tay ra đòi mẹ bế. (Em bé đưa hai tay ra đòi mẹ bế.)
- Động từ (nghĩa nhô ra):
- Mỏm đá chìa ra ngoài khơi, tạo thành một mũi đất. (Mỏm đá nhô ra ngoài khơi, tạo thành một mũi đất.)
- Chiếc ban công chìa hẳn ra mặt phố. (Chiếc ban công nhô hẳn ra mặt phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chìa lưng": (thành ngữ) chỉ tư thế không đề phòng, dễ bị tấn công từ phía sau.
- Kẻ địch đang chìa lưng cho ta tấn công. (Kẻ địch đang ở thế không phòng bị, dễ bị ta tấn công từ phía sau.)
- "chìa tay": (cụm từ) thường dùng với nghĩa bóng là đề nghị giúp đỡ, hợp tác.
- Công ty đối tác đã chìa tay ra đề nghị hợp tác. (Công ty đối tác đã đưa ra đề nghị hợp tác.)
Biến thể và từ liên quan
- Chìa khoá (danh từ): từ đầy đủ của danh từ "chìa".
- Chìa vôi (danh từ): một loại cây leo.
- Chìa ra (động từ, cụm động từ): nhấn mạnh hành động đưa hoặc nhô ra.
Từ đồng nghĩa
- Đưa ra, đưa tới, trao: (cho nghĩa động từ "đưa ra").
- Nhô ra, thò ra, lồi ra: (cho nghĩa động từ "nhô ra").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chìa ra: đưa ra ngoài, nhô ra ngoài.
- Anh ta chìa đầu ra ngoài cửa sổ. (Anh ta thò đầu ra ngoài cửa sổ.)
- Chìa vào: (thường dùng với danh từ "chìa khoá") hành động tra chìa vào ổ khoá.
- Cô ấy chìa chiếc chìa vào ổ nhưng không mở được. (Cô ấy tra chiếc chìa khoá vào ổ nhưng không mở được.)
Thành ngữ liên quan
- Chìa lưng ra đỡ đòn: (thành ngữ) tự đặt mình vào thế phải chịu đựng hậu quả, trách nhiệm hoặc sự trừng phạt thay cho người khác.
- Vì thương em, anh đã chìa lưng ra đỡ đòn thay. (Vì thương em, anh đã chịu đòn thay.)
- 1 dt. Chìa khoá, nói tắt: tra chìa vào ổ khoá rơi mất chìa.
- 2 đgt. 1. Đưa ra phía trước: chìa tấm thẻ ra. 2. Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại: Hòn đá chìa ra khỏi tường.