chĩa

Học thuật
Thân thiện
chĩa

Người đánh cá dùng cây chĩa để đâm bắt cá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng cán dài, đầu một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt : Một loại công cụ, khí thô sơ hình dạng như một cây lao với đầu được chia thành nhiều răng nhọn.
  2. Động từ:
    • Đâm bằng chĩa: Hành động sử dụng cây chĩa để đâm, thường để bắt .
    • Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó: Hành động điều chỉnh hướng của một vật đầu nhọn hoặc đầu hướng về phía một đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân dùng cây chĩa ba răng để bắt vùng nước cạn.
    • Chiếc chĩa bằng sắt được mài rất sắc.
  • Động từ (nghĩa 1: đâm bằng chĩa):
    • Ông ấy thường chĩa vào mùa nước cạn.
  • Động từ (nghĩa 2: hướng thẳng vào mục tiêu):
    • Tên cướp chĩa súng vào nhân viên ngân hàng.
    • giáo chĩa ngón tay về phía tấm bản đồ.
    • Ánh đèn pha chĩa thẳng vào mắt, làm tôi chói lóa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chĩa mũi nhọn đấu tranh": Một cách nói ẩn dụ, có nghĩatập trung mọi nỗ lực, sự tấn công vào đối tượng chính.
    • Chúng ta cần chĩa mũi nhọn đấu tranh vào những hành vi tham nhũng.
Biến thể từ liên quan
  • Cây chĩa: Cụm từ thường dùng để chỉ vật thể một cây chĩa.
  • Mũi chĩa: Phần đầu nhọn của cây chĩa.
  • Chĩa nĩa (danh từ): Từ dùng trong một số phương ngữ, chỉ vật dụng nhiều răng nhọn dùng để xiên thức ăn (thường gọi phổ biến "dĩa" hoặc "nĩa").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lao, mác, đinh ba (tùy vào số răng hình dáng cụ thể).
  • Động từ (nghĩa 2): Nhắm, hướng, chỏi, chỉ (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Chĩa thẳng: Nhấn mạnh việc hướng một cách trực tiếp, không vòng vo.
    • Phóng viên chĩa thẳng câu hỏi vào vị bộ trưởng.
  • Chĩa mũi dùi: Cách nói tương tự "chĩa mũi nhọn", thường dùng trong báo chí, chỉ việc tập trung phê phán, điều tra vào một vấn đề.
    • Bài báo chĩa mũi dùi vào những bất cập trong quy hoạch đô thị.
chĩa

Người đánh cá dùng cây chĩa để đâm bắt cá.

  1. I d. Đồ dùng cán dài, đầu một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt . Mũi chĩa. Cây chĩa.
  2. II đg. 1 Đâm bằng . Đi chĩa . 2 Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó. Nòng súng chĩa lên cao. Chĩa mũi nhọn đấu tranh.