chính

chính

Cổng chính của trường đại học rất đồ sộ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chủ yếu, quan trọng nhất: Dùng để chỉ yếu tố cốt lõi, trung tâm hoặc tầm quan trọng hàng đầu trong một nhóm hay một hệ thống.
    • Đúng đắn, chân chính: Chỉ sự ngay thẳng, công bằng, phù hợp với đạo hoặc quy tắc.
  2. Phó từ:

    • Đích thị, chính xác : Dùng để nhấn mạnh, xác nhận một sự việc, địa điểm hay thời điểm nào đó đúng như vậy, không sai.
    • Ngay, chính : Dùng để nhấn mạnh nguyên nhân hoặc lý do trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cổng chính của trường đại học rất đồ sộ. (Cổng quan trọng nhất)
    • Anh ấy một người liêm chính, được mọi người kính trọng. (Ngay thẳng, chân chính)
  • Phó từ:

    • Tôi đã gặp chính anh ấy tại buổi hội thảo hôm qua. (Đích thị anh ấy)
    • Chính trời mưa to nên chuyến đi bị hoãn lại. (Ngay lý do )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính... ...": Cấu trúc nhấn mạnh để xác định chủ thể.
    • Chính sự chăm chỉ chìa khóa dẫn đến thành công của ấy.
  • "chính bản thân": Nhấn mạnh bản thân đối tượng được nói đến.
    • Chính bản thân tôi cũng không tin vào điều đó.
  • "một cách chính danh": Một cách đúng đắn, hợp với danh nghĩa.
    • Ông ấy đã giành lại tài sản một cách chính danh.
Biến thể từ liên quan
  • Chính thức (tính từ): Được công nhận, theo đúng thủ tục quy định.
    • Đây thông báo chính thức từ công ty.
  • Chính đáng (tính từ): Hợp lý, đúng đắn, căn cứ.
    • Mọi người đều quyền lợi chính đáng của mình.
  • Chính trị (danh từ): Các hoạt động liên quan đến việc điều hành đất nước.
  • Chỉnh (động từ): Sửa cho đúng, cho ngay ngắn (tuy cùng âm nhưng nghĩa khác).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa chủ yếu): Cốt yếu, then chốt, trọng yếu, chủ đạo.
  • Tính từ (nghĩa đúng đắn): Ngay thẳng, liêm khiết, chân chính.
  • Phó từ: Đích thực, quả thực, thực sự.
Các cụm từ liên quan
  • Chính phủ: Cơ quan hành pháp cao nhất của một quốc gia.
  • Chính chủ: Người chủ sở hữu thực sự, hợp pháp.
    • Chiếc xe này phải do chính chủ đăng ký.
  • Chính văn: Phần văn bản chính, không bao gồm lời tựa hay chú thích.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cần, kiệm, liêm, chính": Một trong những đức tính căn bản, trong đó "chính" sự ngay thẳng, chính trực.
  • "Chính nhân quân tử": Chỉ người ngay thẳng, đàng hoàng, phẩm chất tốt đẹp.