chòng

chòng

Hai đứa trẻ đang chòng nhau trên sân chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trêu chọc, trêu ghẹo: Hành động cố ý nói hoặc làm điều đó để khiến người khác bực mình, khó chịu hoặc xấu hổ một cách nhẹ nhàng, thường với mục đích vui đùa, đặc biệt giữa trẻ em.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đừng chòng em, sắp khóc đấy. (Đừng trêu em, sắp khóc đấy.)
    • Bọn trẻ trong xóm hay tụ tập để chòng nhau. ( trẻ trong xóm hay tụ tập để trêu chọc nhau.)
    • Anh ấy chỉ thích chòng người khác cho vui. (Anh ấy chỉ thích trêu ghẹo người khác cho vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chòng ghẹo": (cụm động từ) nhấn mạnh hành động trêu chọc, thường mang tính chất vui vẻ, tán tỉnh.
    • Cậu ấy hay chòng ghẹo các bạn nữ trong lớp. (Cậu ấy hay trêu ghẹo các bạn nữ trong lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chòng chọc: (động từ) đồng nghĩa với "chòng", diễn tả việc trêu chọc một cách liên tục, phần khiêu khích hơn.

    • bực mình bị chòng chọc mãi. ( bực mình bị trêu chọc mãi.)
  • Trêu chọc: (động từ) từ phổ biến trang trọng hơn, có nghĩa tương đương.

  • Trêu ghẹo: (động từ) thường dùng với sắc thái nhẹ nhàng, vui đùa hoặc tán tỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Trêu: trêu chọc.
  • Ghẹo: trêu ghẹo, tán tỉnh.
  • Nghịch: nghịch ngợm, chọc phá (có thể bao hàm nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: nói lời tốt đẹp, tán dương.
  • An ủi: dỗ dành, làm cho khuây khỏa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chòng" thường được dùng trong văn nói, trong các tình huống thân mật, suồng sã.
  • Hành động "chòng" thường diễn ra giữa những người quen biết, quan hệ gần gũi (bạn , anh chị em) không mang ác ý. Nếu vượt quá giới hạn, có thể trở thành "bắt nạt" hoặc "chòng chọc" ác ý.