chạ

chạ

Làng này có tục tổ chức chạ vào mùa xuân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sống chung, quan hệ tình dục không chính thức: Dùng để chỉ việc chung sống như vợ chồng không hôn thú, hoặc quan hệ tình dục một cách tự do, không ràng buộc.
    • Tạp nham, hỗn tạp: (Nghĩa hiếm, cổ) Chỉ sự nhiều lẫn lộn, không thuần nhất.
  2. Danh từ:

    • Lễ hội, sự kết hợp tín ngưỡng: (Từ cổ, mang tính địa phương) Chỉ lễ hội hoặc sự liên kết trong việc thờ cúng giữa hai hoặc nhiều làng xã.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai người đó đang sống chạ với nhau. (Hai người đó đang chung sống với nhau không đăng ký kết hôn.)
    • Lối sống chạ bị xã hội phê phán. (Lối sống quan hệ tình dục tự do bị xã hội phê phán.)
  • Danh từ:

    • Làng này tục tổ chức chạ vào mùa xuân. (Làng này tục tổ chức lễ hội kết hợp tín ngưỡng vào mùa xuân.)
    • Đám rước chạ rất long trọng. (Đám rước trong lễ hội liên làng rất long trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở chạ": cụm động từ chỉ việc chung sống như vợ chồng không hôn thú.

    • Họ đã quyết định ở chạ với nhau sau một thời gian ngắn quen biết. (Họ đã quyết định chung sống với nhau sau một thời gian ngắn quen biết.)
  • "loan chung phượng chạ": (thành ngữ cổ, văn chương) Ý chỉ sự kết hợp, chung sống của đôi lứa.

    • Câu chuyện tình của họ được ví như loan chung phượng chạ. (Câu chuyện tình của họ được ví như sự kết hợp của đôi lứa.)
Biến thể từ liên quan
  • Chung chạ (động từ/tính từ): chung đụng, lẫn lộn (thường dùng với nghĩa tiêu cực về quan hệ tình dục hoặc vật dụng).

    • Không nên dùng chung đồ dùng cá nhândễ bị chung chạ vi khuẩn. (Không nên dùng chung đồ dùng cá nhândễ bị lây nhiễm vi khuẩn.)
  • Sống chạ (cụm động từ): Đồng nghĩa với "ở chạ".

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa sống chung):

    • Sống thử: chung sống trước hôn nhân.
    • Tự do luyến ái: quan hệ tình dục tự do.
  • Danh từ (nghĩa lễ hội):

    • Hội làng: lễ hội truyền thống của làng.
    • Lễ kết chạ: nghi lễ kết nghĩa giữa các làng.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Chính chuyên: (về phụ nữ) giữ gìn tiết hạnh, đoan trang.
    • giá thú: đăng ký kết hôn hợp pháp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chạ" với nghĩa tính từ ("sống chạ") mang sắc thái khá tiêu cực, phê phán trong ngữ cảnh hiện đại, thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết tính chất chỉ trích.
  • Nghĩa danh từ chỉ lễ hội ("lễ chạ") một từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại phổ thông, chủ yếu xuất hiện trong văn bản về phong tục, lịch sử hoặcmột số địa phương.