chạ

  1. (arch.) union de culte (de deux ou plusieur villages)
    • Đám rước chạ
      procession de l'union de culte
  2. (rare) nombreux et disparate
    • phượng chạ loan chung (văn chương; từ )
      vivre maritalement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chạ
Làng này có tục tổ chức chạ vào mùa xuân.