chạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cá nước ngọt, hình dáng giống lươn nhưng nhỏ hơn, thân ngắn, có râu, thường sống chui rúc trong bùn: "chạch" là tên gọi chung cho một số loài cá thuộc họ Cobitidae, sống ở môi trường nước ngọt như ruộng, ao, mương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trẻ con ở quê hay bắt chạch ở các con mương.
- Món canh chua nấu với chạch là đặc sản của vùng đồng bằng.
- Đất sỏi có chạch vàng. (Tục ngữ: Ý nói nơi khó khăn, nghèo nàn vẫn có thể có người tài, vật quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lươn ngắn lại chê chạch dài": Thành ngữ, ý chỉ người có khuyết điểm tương tự lại đi chê bai người khác.
- Anh ta tự mình còn chưa làm xong việc đã chê người khác chậm, đúng là lươn ngắn lại chê chạch dài.
"Lẩn như chạch": Thành ngữ, ví von hành động trốn tránh, lẩn trốn rất nhanh và khó bắt.
- Tên trộm lẩn như chạch, cả đội công an mãi mới tóm được.
"Bao giờ chạch đẻ ngọn đa": Thành ngữ, dùng để chỉ một việc gần như không thể xảy ra, giống như "đợi đến mùa quýt".
- Hắn hứa sẽ trả tiền, nhưng chờ đến bao giờ chạch đẻ ngọn đa thì may ra.
Biến thể và từ gần giống
- Chạch đồng (danh từ): Cách gọi khác của loài chạch sống ở đồng ruộng.
- Cá chạch (danh từ): Cách gọi đầy đủ hơn.
Từ đồng nghĩa
- Cá chạch: Từ đồng nghĩa trực tiếp.
- Lươn (danh từ): Loài có hình dáng tương tự nhưng to và dài hơn chạch, thuộc họ khác. Đây là từ chỉ loài tương tự, không phải từ đồng nghĩa chính xác.
Thành ngữ liên quan
- Lươn ngắn lại chê chạch dài: Như đã giải thích ở trên.
- Lẩn như chạch: Như đã giải thích ở trên.
- Bao giờ chạch đẻ ngọn đa: Như đã giải thích ở trên.
- d. Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn. Đất sỏi có chạch vàng (tng.). Lươn ngắn lại chê chạch dài... (cd.).