chột

chột

Ông lão hàng xóm bị chột một mắt sau tai nạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ một mắt, bị một mắt: Dùng để mô tả người hoặc động vật chỉ còn một mắt có thể nhìn thấy, mắt kia đã bị hỏng hoặc .
    • Bị còi cọc, ngừng phát triển: Dùng để mô tả cây cối, động vật hoặc sự vật bị kém phát triển, không lớn lên được như bình thường.
    • Bị hỏng, bị lép (về quả, hạt): Dùng để mô tả quả hoặc hạt bị teo nhỏ, không phát triển thành quả bình thường, thường do không thụ phấn hoặc bị bệnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông lão hàng xóm bị chột một mắt sau tai nạn. (Người đàn ông lớn tuổi hàng xóm bị một mắt sau tai nạn.)
    • Cây ổi này bị chột, mãi không lớn. (Cây ổi này bị còi cọc, mãi không lớn lên.)
    • Trận hạn hán làm lúa bị chột nhiều. (Trận hạn hán làm nhiều hạt lúa bị lép.)
    • Con mèo chột trông rất đáng thương. (Con mèo bị một mắt trông rất đáng thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chột dạ": cảm thấy lo lắng, không yên tâm.

    • Nghe tin ấy, anh ta thấy chột dạ. (Nghe tin đó, anh ta cảm thấy lo lắng trong lòng.)
  • "chột lòng": cảm giác hụt hẫng, tiếc nuối hoặc nghi ngờ trong lòng.

    • Thấy đứa bé khóc, chột lòng không nỡ bỏ đi. (Thấy đứa bé khóc, cảm thấy áy náy trong lòng không nỡ bỏ đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chột dạ (thành ngữ): lo lắng, bất an.
  • Chột lòng (thành ngữ): động lòng thương, cảm thấy áy náy hoặc nghi ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Một mắt: chỉ một mắt.
  • Còi cọc: phát triển kém, nhỏ bé.
  • Lép: (về hạt, quả) không no đầy, bị hỏng bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Sáng mắt: đôi mắt sáng, nhìn .
  • Tươi tốt: (cây cối) phát triển mạnh, xanh tươi.
  • No trái: (quả, hạt) đầy đặn, phát triển hoàn toàn.