chột
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ có một mắt, bị mù một mắt: Dùng để mô tả người hoặc động vật chỉ còn một mắt có thể nhìn thấy, mắt kia đã bị hỏng hoặc mù.
- Bị còi cọc, ngừng phát triển: Dùng để mô tả cây cối, động vật hoặc sự vật bị kém phát triển, không lớn lên được như bình thường.
- Bị hỏng, bị lép (về quả, hạt): Dùng để mô tả quả hoặc hạt bị teo nhỏ, không phát triển thành quả bình thường, thường là do không thụ phấn hoặc bị bệnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông lão hàng xóm bị chột một mắt sau tai nạn. (Người đàn ông lớn tuổi hàng xóm bị mù một mắt sau tai nạn.)
- Cây ổi này bị chột, mãi mà không lớn. (Cây ổi này bị còi cọc, mãi mà không lớn lên.)
- Trận hạn hán làm lúa bị chột nhiều. (Trận hạn hán làm nhiều hạt lúa bị lép.)
- Con mèo chột trông rất đáng thương. (Con mèo bị một mắt trông rất đáng thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chột dạ": cảm thấy lo lắng, không yên tâm.
- Nghe tin ấy, anh ta thấy chột dạ. (Nghe tin đó, anh ta cảm thấy lo lắng trong lòng.)
"chột lòng": có cảm giác hụt hẫng, tiếc nuối hoặc nghi ngờ trong lòng.
- Thấy đứa bé khóc, bà chột lòng không nỡ bỏ đi. (Thấy đứa bé khóc, bà cảm thấy áy náy trong lòng không nỡ bỏ đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Chột dạ (thành ngữ): lo lắng, bất an.
- Chột lòng (thành ngữ): động lòng thương, cảm thấy áy náy hoặc nghi ngờ.
Từ đồng nghĩa
- Một mắt: chỉ có một mắt.
- Còi cọc: phát triển kém, nhỏ bé.
- Lép: (về hạt, quả) không no đầy, bị hỏng bên trong.
Từ trái nghĩa
- Sáng mắt: có đôi mắt sáng, nhìn rõ.
- Tươi tốt: (cây cối) phát triển mạnh, xanh tươi.
- No trái: (quả, hạt) đầy đặn, phát triển hoàn toàn.