chốt

  1. dt. 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa: Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa 2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ: Mở chốt lựu đạn 3. Trục giữa: Chốt cối xay 4. Cái quan trọng nhất: Cái chốt của vấn đề 5. Vị trí quân sự rất quan trọng: Đặt chốttrên đồi. // đgt. 1. Cài bằng cái chốt: Chốt chặt then của 2. Đóng quânmột điểm quan trọng: Chất ở điểm nóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chốt
Cô bé nhấc cái chốt bằng gỗ để mở cửa nhà kho.