chốt
Danh từ:
- Vật dùng để cài, giữ chặt: Một thanh, thỏi (thường bằng kim loại hoặc gỗ) dùng để cài vào một bộ phận khác (như then cửa, máy móc) để giữ cho nó chắc chắn, không bị mở hoặc xê dịch.
- Điểm mấu chốt, phần quan trọng nhất: Yếu tố cốt lõi, then chốt quyết định của một vấn đề, sự việc.
- Vị trí chiến lược quan trọng: Vị trí quân sự then chốt, có ý nghĩa chiến lược trong việc kiểm soát một khu vực.
Động từ:
- Cài, gài bằng chốt: Hành động dùng một vật (chốt) để cố định, khóa chặt một thứ gì đó.
- Chiếm giữ, đóng quân tại vị trí then chốt: Hành động đóng quân, kiểm soát một vị trí chiến lược quan trọng.
Danh từ:
- Cánh cửa gỗ này có cái chốt bằng sắt rất chắc.
- Sau nhiều giờ tranh luận, cuối cùng chúng tôi cũng tìm ra cái chốt của vấn đề.
- Quân ta đã thiết lập một chốt kiểm soát trên đỉnh đồi.
Động từ:
- Nhớ chốt cửa cẩn thận trước khi đi ngủ.
- Đơn vị được lệnh chốt tại ngã ba đường để ngăn địch rút lui.
"Điểm chốt": Chỉ vị trí then chốt, trọng yếu cần phải nắm giữ hoặc kiểm soát.
- Đồn biên phòng là một điểm chốt quan trọng của tuyến biên giới.
"Chốt hạ" (thường dùng trong thương lượng, mua bán): Đi đến quyết định cuối cùng, thống nhất mức giá hoặc điều khoản sau cùng.
- Sau một hồi trả giá, hai bên đã chốt hạ hợp đồng với mức giá thoả thuận.
Then chốt (tính từ/ danh từ): Mang tính chất quyết định, là phần cốt lõi nhất.
- Đây là vấn đề then chốt ảnh hưởng đến toàn bộ kế hoạch.
Chốt chặn (danh từ): Vị trí được thiết lập để chặn đứng, ngăn cản đối phương.
- Lực lượng công an lập chốt chặn để truy bắt tội phạm.
- Then (danh từ): Thanh gỗ/ sắt dùng để cài cửa; cũng có nghĩa bóng chỉ yếu tố quan trọng.
- Cốt lõi (danh từ): Phần quan trọng nhất, bản chất nhất của sự việc.
- Vị trí trọng yếu (cụm danh từ): Vị trí có tầm quan trọng đặc biệt.
Chốt lại: Hành động xác nhận, thống nhất lần cuối; cũng có nghĩa là khóa lại bằng chốt.
- Chúng ta cần chốt lại kế hoạch trước ngày mai.
Chốt chặt: Cài, khóa rất chắc chắn bằng chốt; nghĩa bóng là giữ vững, củng cố.
- Anh ấy chốt chặt then cửa để phòng ngừa trộm.
"Nắm lấy cái chốt": Nắm bắt được phần then chốt, trọng tâm của vấn đề.
- Muốn giải quyết nhanh, phải nắm lấy cái chốt.
"Cái chốt của câu chuyện": Phần quan trọng nhất, ý chính hoặc kết luận của một câu chuyện, vấn đề.
- Anh ta kể dài dòng, nhưng cái chốt của câu chuyện thì rất đơn giản.
- dt. 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa: Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa 2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ: Mở chốt lựu đạn 3. Trục giữa: Chốt cối xay 4. Cái quan trọng nhất: Cái chốt của vấn đề 5. Vị trí quân sự rất quan trọng: Đặt chốt ở trên đồi. // đgt. 1. Cài bằng cái chốt: Chốt chặt then của 2. Đóng quân ở một điểm quan trọng: Chất ở điểm nóng.